lao lý

Học thuật
Thân thiện
lao lý

Một người đàn ông đang ngồi trong phòng giam của lao lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tù, nơi giam giữ phạm nhân: "Lao lý" một từ Hán Việt dùng để chỉ nhà tù, nơi những người phạm tội bị giam giữ chịu sự trừng phạt theo pháp luật. Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ điển thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ báo chí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau phiên tòa, kẻ phạm tội bị đưa vào lao lý. (Sau phiên tòa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà tù.)
    • Cuộc sống trong lao lýcùng khắc nghiệt. (Cuộc sống trong nhà tùcùng khắc nghiệt.)
    • Hắn đã trải qua mười năm trong lao lý. (Hắn đã trải qua mười năm trong nhà tù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chốn lao lý": cụm từ dùng để chỉ nơi nhà tù một cách văn chương, nhấn mạnh vào không gian giam cầm.

    • Anh ta đã thoát khỏi chốn lao lý sau nhiều năm. (Anh ta đã thoát khỏi nơi nhà tù sau nhiều năm.)
  • "ra vào lao lý": cụm từ chỉ việc nhiều lần bị bắt giam ra , thường dùng cho những người tiền án.

    • Hắn kẻ đã quen với việc ra vào lao lý. (Hắn kẻ đã quen với việc nhiều lần vào ra .)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà tù (danh từ): từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến hơn "lao lý".
  • Ngục (danh từ): từ Hán Việt khác chỉ nhà tù, thường dùng trong các cụm như "ngục tù", "lao ngục".
  • Trại giam (danh từ): từ chỉ nơi giam giữ phạm nhân, thường quy mô lớn.
  • Phòng giam (danh từ): chỉ căn phòng cụ thể để nhốt nhân bên trong nhà tù.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà tù: nơi giam giữ người phạm tội.
  • Ngục: nhà tù (từ Hán Việt).
  • Trại giam: nơi giam giữ tập trung.
  • Nhà pha: nhà tù (từ , ít dùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng trực tiếp với từ "lao lý" do đây danh từ. Các hành động thường đi kèm : "vào lao lý", "ở trong lao lý", "ra khỏi lao lý").

Thành ngữ liên quan
  • Vào ra tội: thành ngữ chỉ việc phạm tội phải chịu hình phạt giam. Từ "lao lý" có thể được dùng thay thế cho "" trong ngữ cảnh văn chương.
    • Cuộc đời của hắn một chuỗi ngày vào lao lý ra tội. (Cuộc đời của hắn một chuỗi ngày phạm tội rồi vào .)
lao lý

Một người đàn ông đang ngồi trong phòng giam của lao lý.

  1. Nhà tù.